định hình

định hình

Phong cách nghệ thuật của họa sĩ đã dần được định hình qua nhiều năm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho một cái đó trở nên ổn định, rõ ràng, không thay đổi nữa: Hành động khiến cho một hình dạng, trạng thái, đặc điểm, hoặc xu hướng trở nên cố định dễ nhận biết.
    • Xác lập một hình thái, khuôn mẫu cụ thể: Tạo ra hoặc xác định một dạng thức, phong cách, hay cấu trúc rõ ràng cho một sự vật, sự việc hoặc khái niệm.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Trạng thái đã được làm cho ổn định rõ ràng: Sự ổn định tính xác định của một hình thái sau một quá trình phát triển hoặc thay đổi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Phong cách nghệ thuật của ông ấy đã dần được định hình qua nhiều năm sáng tác. (Phong cách của anh ấy đã trở nên rõ ràng ổn định.)
    • Công ty đang nỗ lực định hình lại chiến lược phát triển cho giai đoạn mới. (Công ty đang cố gắng thiết lập một chiến lược rõ ràng.)
    • Quá trình định hình nhân cách diễn ra mạnh mẽlứa tuổi thanh thiếu niên. (Quá trình làm cho tính cách trở nên ổn định.)
  • Danh từ:

    • Sau thời kỳ hỗn độn, nền chính trị nước này đã đi vào định hình. (Sau thời kỳ hỗn độn, nền chính trị nước này đã đạt được trạng thái ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong lĩnh vực kỹ thuật, nhiếp ảnh: Chỉ quá trình xử lý hóa học để giữ cho hình ảnh (trong nhiếp ảnh truyền thống) không bị phai mờ, biến mất.
    • Sau khi tráng phim, bước cuối cùng định hình ảnh trong dung dịch chuyên dụng.
  • Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng: Chỉ việc tạo dựng hoặc xác lập một khái niệm, một lý thuyết, một xu hướng xã hội.
    • Những nghiên cứu của ông đã góp phần định hình ngành xã hội học hiện đại.
Biến thể từ liên quan
  • Sự định hình (danh từ): Quá trình hoặc kết quả của việc định hình.
    • Sự định hình của thị trường lao động đòi hỏi thời gian.
  • Định tính (động từ): Xác định tính chất, bản chất (khác với định lượng - xác định số lượng).
  • Hình thành (động từ): Tạo ra, nên hình hài (nhấn mạnh quá trình tạo lập ban đầu, trong khi "định hình" nhấn mạnh việc làm cho ổn định nét).
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định hóa: Làm cho ổn định.
  • Xác lập: Thiết lập một cách chắc chắn.
  • Cố định hóa: Làm cho cố định, không thay đổi (thường dùng cho vật chất, kỹ thuật).
Các cụm từ liên quan
  • Định hình lại (Re-shape, Re-define): Tiến hành định hình một lần nữa, thay đổi để đạt đến một hình thái ổn định mới.
    • Sau khủng hoảng, doanh nghiệp buộc phải định hình lại mô hình kinh doanh.
  • Định hình phong cách: Tạo dựng một phong cách riêng biệt ổn định.
    • Nhà thiết kế trẻ đang dần định hình phong cách riêng cho mình.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Đi vào định hình: Đạt đến trạng thái ổn định, quy củ, không còn biến động nhiều.
    • Mọi công việc sau khởi động ban đầu giờ đã đi vào định hình.
  • Chưa định hình: Chưa rõ ràng, chưa ổn định, còn trong giai đoạn phát triển hoặc thay đổi.
    • Quan điểm của anh ấy về vấn đề này vẫn còn chưa định hình.

Từ chứa "định hình"